Dưới đây chuyên gia phụ tùng ô tô của Phụ tùng Mitsubishi An Việt sẽ tổng hợp mã lỗi OBD2 chi tiết từ P0000 đến P0299, bao gồm tên mã lỗi nguyên bản tiếng Anh và giải thích ngắn gọn, chính xác bằng tiếng Việt. Dữ liệu được chia thành các nhóm nhỏ để tối ưu hóa việc tra cứu.
1. Nhóm mã lỗi P0000 - P0099 (Kiểm soát lưu lượng và vị trí)
| Mã lỗi | Mô tả tiếng Anh (English) | Giải nghĩa tiếng Việt |
| P0000 | No trouble code | Không có mã lỗi |
| P0001 | Fuel Volume Regulator Control Circuit / Open | Hở mạch điều khiển bộ điều áp nhiên liệu |
| P0002 | Fuel Volume Regulator Control Circuit Range/Performance | Lỗi hiệu suất/dải hoạt động mạch điều khiển bộ điều áp nhiên liệu |
| P0003 | Fuel Volume Regulator Control Circuit Low | Điện áp mạch điều khiển bộ điều áp nhiên liệu thấp |
| P0004 | Fuel Volume Regulator Control Circuit High | Điện áp mạch điều khiển bộ điều áp nhiên liệu cao |
| P0005 | Fuel Shutoff Valve Control Circuit / Open | Hở mạch điều khiển van ngắt nhiên liệu |
| P0006 | Fuel Shutoff Valve Control Circuit Low | Điện áp mạch điều khiển van ngắt nhiên liệu thấp |
| P0007 | Fuel Shutoff Valve Control Circuit High | Điện áp mạch điều khiển van ngắt nhiên liệu cao |
| P0008 | Engine Position System Performance - Bank 2 | Lỗi hiệu suất hệ thống vị trí động cơ - Nhánh 2 |
| P0009 | Engine Position System Performance - Bank 2 | Lỗi hiệu suất hệ thống vị trí động cơ - Nhánh 2 |
| P0010 | Intake Camshaft Position Actuator Circuit / Open (Bank 2) | Hở mạch cơ cấu chấp hành vị trí trục cam nạp (Nhánh 2) |
| P0011 | Intake Camshaft Position Timing - Over-Advanced (Bank 2) | Góc phối khí trục cam nạp quá sớm (Nhánh 2) |
| P0012 | Intake Camshaft Position Timing - Over-Retarded (Bank 2) | Góc phối khí trục cam nạp quá trễ (Nhánh 2) |
| P0013 | Exhaust Camshaft Position Actuator Circuit / Open (Bank 2) | Hở mạch cơ cấu chấp hành vị trí trục cam xả (Nhánh 2) |
| P0014 | Exhaust Camshaft Position Timing - Over-Advanced (Bank 2) | Góc phối khí trục cam xả quá sớm (Nhánh 2) |
| P0015 | Exhaust Camshaft Position Timing - Over-Retarded (Bank 2) | Góc phối khí trục cam xả quá trễ (Nhánh 2) |
| P0016 | Crankshaft Position Camshaft Position Correlation Bank 2 Sensor A | Lỗi tương quan vị trí trục khuỷu và trục cam - Nhánh 2, Cảm biến A |
| P0017 | Crankshaft Position Camshaft Position Correlation Bank 2 Sensor B | Lỗi tương quan vị trí trục khuỷu và trục cam - Nhánh 2, Cảm biến B |
| P0018 | Crankshaft Position Camshaft Position Correlation Bank 2 Sensor A | Lỗi tương quan vị trí trục khuỷu và trục cam - Nhánh 2, Cảm biến A |
| P0019 | Crankshaft Position Camshaft Position Correlation Bank 2 Sensor B | Lỗi tương quan vị trí trục khuỷu và trục cam - Nhánh 2, Cảm biến B |
| P0020 | Intake Camshaft Position Actuator Circuit / Open (Bank 2) | Hở mạch cơ cấu chấp hành vị trí trục cam nạp (Nhánh 2) |
| P0021 | Intake Camshaft Position Timing - Over-Advanced (Bank 2) | Góc phối khí trục cam nạp quá sớm (Nhánh 2) |
| P0022 | Intake Camshaft Position Timing - Over-Retarded (Bank 2) | Góc phối khí trục cam nạp quá trễ (Nhánh 2) |
| P0023 | Exhaust Camshaft Position Actuator Circuit / Open (Bank 2) | Hở mạch cơ cấu chấp hành vị trí trục cam xả (Nhánh 2) |
| P0024 | Exhaust Camshaft Position Timing - Over-Advanced (Bank 2) | Góc phối khí trục cam xả quá sớm (Nhánh 2) |
| P0025 | Exhaust Camshaft Position Timing - Over-Retarded (Bank 2) | Góc phối khí trục cam xả quá trễ (Nhánh 2) |
| P0026 | Intake Valve Control Solenoid Circuit Range/Performance (Bank 2) | Lỗi dải/hiệu suất mạch van điện từ điều khiển xupap nạp (Nhánh 2) |
| P0027 | Exhaust Valve Control Solenoid Circuit Range/Performance (Bank 2) | Lỗi dải/hiệu suất mạch van điện từ điều khiển xupap xả (Nhánh 2) |
| P0028 | Intake Valve Control Solenoid Circuit Range/Performance (Bank 2) | Lỗi dải/hiệu suất mạch van điện từ điều khiển xupap nạp (Nhánh 2) |
| P0029 | Exhaust Valve Control Solenoid Circuit Range/Performance (Bank 2) | Lỗi dải/hiệu suất mạch van điện từ điều khiển xupap xả (Nhánh 2) |
| P0030 | Heated Oxygen Sensor (H02S) Heater Control Circuit Bank 2 Sensor 1 | Lỗi mạch điều khiển sấy cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 1) |
| P0031 | Heated Oxygen Sensor (HO2S) Heater Circuit Low Voltage Bank 2 Sensor 1 | Điện áp mạch sấy cảm biến oxy thấp (Nhánh 2, Cảm biến 1) |
| P0032 | Heated Oxygen Sensor (HO2S) Heater Circuit High Voltage Bank 2 Sensor 1 | Điện áp mạch sấy cảm biến oxy cao (Nhánh 2, Cảm biến 1) |
| P0033 | Turbo/Super Charger Bypass Valve Control Circuit / Open | Hở mạch điều khiển van xả áp (Bypass) hệ thống tăng áp |
| P0034 | Turbo/Super Charger Bypass Valve Control Circuit Low | Điện áp mạch điều khiển van xả áp hệ thống tăng áp thấp |
| P0035 | Turbo/Super Charger Bypass Valve Control Circuit High | Điện áp mạch điều khiển van xả áp hệ thống tăng áp cao |
| P0036 | Heated Oxygen Sensor (HO2S) Heater Control Circuit Bank 2 Sensor 2 | Lỗi mạch điều khiển sấy cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 2) |
| P0037 | Heated Oxygen Sensor (HO2S) Heater Circuit Low Voltage Bank 2 Sensor 2 | Điện áp mạch sấy cảm biến oxy thấp (Nhánh 2, Cảm biến 2) |
| P0038 | Heated Oxygen Sensor (HO2S) Heater Circuit High Voltage Bank 2 Sensor 2 | Điện áp mạch sấy cảm biến oxy cao (Nhánh 2, Cảm biến 2) |
| P0039 | Turbo/Super Charger Bypass Valve Control Circuit Range/Performance | Lỗi dải/hiệu suất mạch điều khiển van xả áp hệ thống tăng áp |
| P0040 | Oxygen Sensor Signals Swapped Bank 2 Sensor 1 / Bank 2 Sensor 1 | Tín hiệu cảm biến oxy bị hoán đổi (Nhánh 2, Cảm biến 1) |
| P0041 | Oxygen Sensor Signals Swapped Bank 2 Sensor 2 / Bank 2 Sensor 2 | Tín hiệu cảm biến oxy bị hoán đổi (Nhánh 2, Cảm biến 2) |
| P0042 | HO2S Heater Control Circuit (Bank 2, Sensor 3) | Lỗi mạch điều khiển sấy cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 3) |
| P0043 | HO2S Heater Control Circuit Low (Bank 2, Sensor 3) | Điện áp mạch sấy cảm biến oxy thấp (Nhánh 2, Cảm biến 3) |
| P0044 | HO2S Heater Control Circuit High (Bank 2, Sensor 3) | Điện áp mạch sấy cảm biến oxy cao (Nhánh 2, Cảm biến 3) |
| P0046 | Turbo/Super Charger Boost Control Solenoid Circuit / Open | Hở mạch/Lỗi hiệu suất van điện từ điều khiển áp suất tăng áp |
| P0047 | Turbo/Super Charger Boost Control Solenoid Circuit Low | Điện áp mạch van điện từ điều khiển áp suất tăng áp thấp |
| P0048 | Turbo/Super Charger Boost Control Solenoid Circuit High | Điện áp mạch van điện từ điều khiển áp suất tăng áp cao |
| P0049 | Turbo/Super Charger Turbine Overspeed | Tuabin hệ thống tăng áp vượt quá tốc độ |
| P0050 | Heated Oxygen Sensor (HO2S) Heater Circuit Bank 2 Sensor 1 | Lỗi mạch sấy cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 1) |
| P0051 | Heated Oxygen Sensor (HO2S) Heater Circuit Low Voltage Bank 2 Sensor 1 | Điện áp mạch sấy cảm biến oxy thấp (Nhánh 2, Cảm biến 1) |
| P0052 | Heated Oxygen Sensor (HO2S) Heater Circuit High Voltage Bank 2 Sensor 1 | Điện áp mạch sấy cảm biến oxy cao (Nhánh 2, Cảm biến 1) |
| P0053 | HO2S Heater Resistance Bank 2 Sensor 1 (PCM) | Lỗi điện trở sấy cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 1) |
| P0054 | HO2S Heater Resistance Bank 2 Sensor 2 (PCM) | Lỗi điện trở sấy cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 2) |
| P0055 | HO2S Heater Resistance Bank 2 Sensor 3 (PCM) | Lỗi điện trở sấy cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 3) |
| P0056 | Heated Oxygen Sensor (HO2S) Heater Circuit Bank 2 Sensor 2 | Lỗi mạch sấy cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 2) |
| P0057 | Heated Oxygen Sensor (HO2S) Heater Circuit Low Voltage Bank 2 Sensor 2 | Điện áp mạch sấy cảm biến oxy thấp (Nhánh 2, Cảm biến 2) |
| P0058 | Heated Oxygen Sensor (HO2S) Heater Circuit High Voltage Bank 2 Sensor 2 | Điện áp mạch sấy cảm biến oxy cao (Nhánh 2, Cảm biến 2) |
| P0059 | HO2S Heater Resistance (Bank 2, Sensor 1) | Lỗi điện trở sấy cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 1) |
| P0060 | HO2S Heater Resistance (Bank 2, Sensor 2) | Lỗi điện trở sấy cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 2) |
| P0061 | HO2S Heater Resistance (Bank 2, Sensor 3) | Lỗi điện trở sấy cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 3) |
| P0062 | HO2S Heater Control Circuit (Bank 2, Sensor 3) | Lỗi mạch điều khiển sấy cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 3) |
| P0063 | HO2S Heater Control Circuit Low (Bank 2, Sensor 3) | Điện áp mạch sấy cảm biến oxy thấp (Nhánh 2, Cảm biến 3) |
| P0064 | HO2S Heater Control Circuit High (Bank 2, Sensor 3) | Điện áp mạch sấy cảm biến oxy cao (Nhánh 2, Cảm biến 3) |
| P0065 | Air Assisted Injector Control Range/Performance | Lỗi hiệu suất điều khiển kim phun khí hỗ trợ |
| P0066 | Air Assisted Injector Control Circuit or Circuit Low | Lỗi mạch hoặc điện áp mạch điều khiển kim phun khí hỗ trợ thấp |
| P0067 | Air Assisted Injector Control Circuit or Circuit High | Điện áp mạch điều khiển kim phun khí hỗ trợ cao |
| P0068 | MAP / MAF - Throttle Position Correlation | Lỗi tương quan giữa cảm biến MAP/MAF và vị trí bướm ga |
| P0069 | MAP - Barometric Pressure Correlation | Lỗi tương quan giữa cảm biến MAP và áp suất khí quyển |
| P0070 | Ambient Air Temperature Sensor Circuit | Lỗi mạch cảm biến nhiệt độ môi trường |
| P0071 | Ambient Air Temperature Sensor Range/Performance | Lỗi hiệu suất cảm biến nhiệt độ môi trường |
| P0072 | Ambient Air Temperature Sensor Circuit Low Input | Tín hiệu mạch cảm biến nhiệt độ môi trường thấp |
| P0073 | Ambient Air Temperature Sensor Circuit High Input | Tín hiệu mạch cảm biến nhiệt độ môi trường cao |
| P0074 | Ambient Air Temperature Sensor Circuit Intermittent/Erratic | Mạch cảm biến nhiệt độ môi trường chập chờn |
| P0075 | Intake Valve Control Circuit (Bank 2) | Lỗi mạch điều khiển xupap nạp (Nhánh 2) |
| P0076 | Intake Valve Control Circuit Low (Bank 2) | Điện áp mạch điều khiển xupap nạp thấp (Nhánh 2) |
| P0077 | Intake Valve Control Circuit High (Bank 2) | Điện áp mạch điều khiển xupap nạp cao (Nhánh 2) |
| P0078 | Exhaust Valve Control Circuit (Bank 2) | Lỗi mạch điều khiển xupap xả (Nhánh 2) |
| P0079 | Exhaust Valve Control Circuit Low (Bank 2) | Điện áp mạch điều khiển xupap xả thấp (Nhánh 2) |
| P0080 | Exhaust Valve Control Circuit High (Bank 2) | Điện áp mạch điều khiển xupap xả cao (Nhánh 2) |
| P0081 | Intake Valve Control Circuit (Bank 2) | Lỗi mạch điều khiển xupap nạp (Nhánh 2) |
| P0082 | Intake Valve Control Circuit Low (Bank 2) | Điện áp mạch điều khiển xupap nạp thấp (Nhánh 2) |
| P0083 | Intake Valve Control Circuit High (Bank 2) | Điện áp mạch điều khiển xupap nạp cao (Nhánh 2) |
| P0084 | Exhaust Valve Control Circuit (Bank 2) | Lỗi mạch điều khiển xupap xả (Nhánh 2) |
| P0085 | Exhaust Valve Control Circuit Low (Bank 2) | Điện áp mạch điều khiển xupap xả thấp (Nhánh 2) |
| P0086 | Exhaust Valve Control Circuit High (Bank 2) | Điện áp mạch điều khiển xupap xả cao (Nhánh 2) |
| P0087 | Fuel Rail/System Pressure - Too Low | Áp suất ống phân phối/hệ thống nhiên liệu quá thấp |
| P0088 | Fuel Rail/System Pressure - Too High | Áp suất ống phân phối/hệ thống nhiên liệu quá cao |
| P0089 | Fuel Pressure Regulator Performance | Lỗi hiệu suất bộ điều chỉnh áp suất nhiên liệu |
| P0090 | Fuel Pressure Regulator Control Circuit | Lỗi mạch điều khiển bộ điều chỉnh áp suất nhiên liệu |
| P0091 | Fuel Pressure Regulator Control Circuit Low | Điện áp mạch điều khiển bộ điều chỉnh áp suất nhiên liệu thấp |
| P0092 | Fuel Pressure Regulator Control Circuit High | Điện áp mạch điều khiển bộ điều chỉnh áp suất nhiên liệu cao |
| P0093 | Fuel System Leak Detected - Large Leak | Phát hiện rò rỉ lớn trong hệ thống nhiên liệu |
| P0094 | Fuel System Leak Detected - Small Leak | Phát hiện rò rỉ nhỏ trong hệ thống nhiên liệu |
| P0095 | Intake Air Temperature Sensor 2 Circuit | Lỗi mạch cảm biến nhiệt độ khí nạp số 2 |
| P0096 | Intake Air Temperature Sensor 2 Circuit Range/Performance | Lỗi hiệu suất mạch cảm biến nhiệt độ khí nạp số 2 |
| P0097 | Intake Air Temperature Sensor 2 Circuit Low Input | Tín hiệu mạch cảm biến nhiệt độ khí nạp số 2 thấp |
| P0098 | Intake Air Temperature Sensor 2 Circuit High Input | Tín hiệu mạch cảm biến nhiệt độ khí nạp số 2 cao |
| P0099 | Intake Air Temperature Sensor 2 Circuit Intermittent/Erratic | Mạch cảm biến nhiệt độ khí nạp số 2 chập chờn |
2. Nhóm mã lỗi P0100 - P0199 (Đo lường nhiên liệu và không khí)
| Mã lỗi | Mô tả tiếng Anh (English) | Giải nghĩa tiếng Việt |
| P0100 | Mass or Volume Air flow Circuit Malfunction | Lỗi mạch cảm biến lưu lượng khí nạp (MAF) |
| P0101 | Mass or Volume Air flow Circuit Range/Performance Problem | Lỗi dải/hiệu suất mạch cảm biến lưu lượng khí nạp |
| P0102 | Mass or Volume Air Flow Circuit low Input | Tín hiệu mạch cảm biến lưu lượng khí nạp thấp |
| P0103 | Mass or Volume Air flow Circuit High Input | Tín hiệu mạch cảm biến lưu lượng khí nạp cao |
| P0104 | Mass or Volume Air flow Circuit Intermittent | Mạch cảm biến lưu lượng khí nạp chập chờn |
| P0105 | Manifold Absolute Pressure/Barometric Pressure Circuit Malfunction | Lỗi mạch cảm biến áp suất tuyệt đối đường ống nạp (MAP) |
| P0106 | Manifold Absolute Pressure/Barometric Pressure Circuit Range/Performance Problem | Lỗi dải/hiệu suất mạch cảm biến MAP |
| P0107 | Manifold Absolute Pressure/Barometric Pressure Circuit Low Input | Tín hiệu mạch cảm biến MAP thấp |
| P0108 | Manifold Absolute Pressure/Barometric Pressure Circuit High Input | Tín hiệu mạch cảm biến MAP cao |
| P0109 | Manifold Absolute Pressure/Barometric Pressure Circuit Intermittent | Mạch cảm biến MAP chập chờn |
| P0110 | Intake Air Temperature Circuit Malfunction | Lỗi mạch cảm biến nhiệt độ khí nạp (IAT) |
| P0111 | Intake Air Temperature Circuit Range/Performance Problem | Lỗi dải/hiệu suất mạch cảm biến nhiệt độ khí nạp |
| P0112 | Intake Air Temperature Circuit Low Input | Tín hiệu mạch cảm biến nhiệt độ khí nạp thấp |
| P0113 | Intake Air Temperature Circuit High Input | Tín hiệu mạch cảm biến nhiệt độ khí nạp cao |
| P0114 | Intake Air Temperature Circuit Intermittent | Mạch cảm biến nhiệt độ khí nạp chập chờn |
| P0115 | Engine Coolant Temperature Circuit Malfunction | Lỗi mạch cảm biến nhiệt độ nước làm mát (ECT) |
| P0116 | Engine Coolant Temperature Circuit Range/Performance Problem | Lỗi dải/hiệu suất mạch cảm biến nhiệt độ nước làm mát |
| P0117 | Engine Coolant Temperature Circuit Low Input | Tín hiệu mạch cảm biến nhiệt độ nước làm mát thấp |
| P0118 | Engine Coolant Temperature Circuit High Input | Tín hiệu mạch cảm biến nhiệt độ nước làm mát cao |
| P0119 | Engine Coolant Temperature Circuit Intermittent | Mạch cảm biến nhiệt độ nước làm mát chập chờn |
| P0120 | Throttle Pedal Position Sensor/Switch A Circuit Malfunction | Lỗi mạch cảm biến/công tắc vị trí bướm ga chân ga A |
| P0121 | Throttle/Pedal Position Sensor/Switch A Circuit Range/Performance Problem | Lỗi dải/hiệu suất mạch cảm biến vị trí bướm ga A |
| P0122 | Throttle/Pedal Position Sensor/Switch A Circuit Low Input | Tín hiệu mạch cảm biến vị trí bướm ga A thấp |
| P0123 | Throttle/Pedal Position Sensor/Switch A Circuit High Input | Tín hiệu mạch cảm biến vị trí bướm ga A cao |
| P0124 | Throttle/Pedal Position Sensor/Switch A Circuit Intermittent | Mạch cảm biến vị trí bướm ga A chập chờn |
| P0125 | Insufficient Coolant Temperature for Closed Loop Fuel Control | Nhiệt độ nước làm mát không đủ để kiểm soát nhiên liệu vòng kín |
| P0126 | Insufficient Coolant Temperature for Stable Operation | Nhiệt độ nước làm mát không đủ để động cơ hoạt động ổn định |
| P0127 | Intake Air Temperature Too High | Nhiệt độ khí nạp quá cao |
| P0128 | Coolant Thermostat (Coolant Temp Below Thermostat Regulating Temperature) | Lỗi van hằng nhiệt (Nhiệt độ nước làm mát dưới ngưỡng điều chỉnh) |
| P0129 | Barometric Pressure Too Low | Áp suất khí quyển quá thấp |
| P0130 | O2 Sensor Circuit Malfunction (Bank 2 Sensor 1) | Lỗi mạch cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 1) |
| P0131 | O2 Sensor Circuit Low Voltage (Bank 2 Sensor 1) | Điện áp mạch cảm biến oxy thấp (Nhánh 2, Cảm biến 1) |
| P0132 | O2 Sensor Circuit High Voltage (Bank 2 Sensor 1) | Điện áp mạch cảm biến oxy cao (Nhánh 2, Cảm biến 1) |
| P0133 | O2 Sensor Circuit Slow Response (Bank 2 Sensor 1) | Cảm biến oxy phản hồi chậm (Nhánh 2, Cảm biến 1) |
| P0134 | O2 Sensor Circuit No Activity Detected (Bank 2 Sensor 1) | Không phát hiện tín hiệu mạch cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 1) |
| P0135 | O2 Sensor Heater Circuit Malfunction (Bank 2 Sensor 1) | Lỗi mạch sấy cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 1) |
| P0136 | O2 Sensor Circuit Malfunction (Bank 1 Sensor 2) | Lỗi mạch cảm biến oxy (Nhánh 1, Cảm biến 2) |
| P0137 | O2 Sensor Circuit Low Voltage (Bank 1 Sensor 2) | Điện áp mạch cảm biến oxy thấp (Nhánh 1, Cảm biến 2) |
| P0138 | O2 Sensor Circuit High Voltage (Bank 1 Sensor 2) | Điện áp mạch cảm biến oxy cao (Nhánh 1, Cảm biến 2) |
| P0139 | O2 Sensor Circuit Slow Response (Bank 1 Sensor 2) | Cảm biến oxy phản hồi chậm (Nhánh 1, Cảm biến 2) |
| P0140 | O2 Sensor Circuit No Activity Detected (Bank 2 Sensor 2) | Không phát hiện tín hiệu mạch cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 2) |
| P0141 | O2 Sensor Heater Circuit Malfunction (Bank 2 Sensor 2) | Lỗi mạch sấy cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 2) |
| P0142 | O2 Sensor Circuit Malfunction (Bank 2 Sensor 3) | Lỗi mạch cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 3) |
| P0143 | O2 Sensor Circuit Low Voltage (Bank 2 Sensor 3) | Điện áp mạch cảm biến oxy thấp (Nhánh 2, Cảm biến 3) |
| P0144 | O2 Sensor Circuit High Voltage (Bank 2 Sensor 3) | Điện áp mạch cảm biến oxy cao (Nhánh 2, Cảm biến 3) |
| P0145 | O2 Sensor Circuit Slow Response (Bank 2 Sensor 3) | Cảm biến oxy phản hồi chậm (Nhánh 2, Cảm biến 3) |
| P0146 | O2 Sensor Circuit No Activity Detected (Bank 2 Sensor 3) | Không phát hiện tín hiệu mạch cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 3) |
| P0147 | O2 Sensor Heater Circuit Malfunction (Bank 2 Sensor 3) | Lỗi mạch sấy cảm biến oxy (Nhánh 2, Cảm biến 3) |
| P0148 | Fuel Delivery Error | Lỗi cung cấp nhiên liệu |
| P0149 | Fuel Timing Error | Lỗi thời điểm phun nhiên liệu |
| P0150 - P0167 | (Các mã tương tự P0130 - P0147 nhưng áp dụng cho các vị trí nhánh/cảm biến khác) | (Áp dụng cấu trúc lỗi tương tự: Mạch điện, điện áp, phản hồi, mạch sấy...) |
| P0169 | Incorrect Fuel Composition | Thành phần nhiên liệu không chính xác |
| P0170 | Fuel Trim Malfunction (Bank 2) | Lỗi hiệu chỉnh nhiên liệu (Nhánh 2) |
| P0171 | System Too Lean (Bank 2) | Hỗn hợp nhiên liệu quá nghèo (Nhánh 2) |
| P0172 | System Too Rich (Bank 2) | Hỗn hợp nhiên liệu quá đậm (Nhánh 2) |
| P0173 | Fuel Trim Malfunction (Bank 2) | Lỗi hiệu chỉnh nhiên liệu (Nhánh 2) |
| P0174 | System Too Lean (Bank 2) | Hỗn hợp nhiên liệu quá nghèo (Nhánh 2) |
| P0175 | System Too Rich (Bank 2) | Hỗn hợp nhiên liệu quá đậm (Nhánh 2) |
| P0176 | Fuel Composition Sensor Circuit Malfunction | Lỗi mạch cảm biến thành phần nhiên liệu |
| P0177 | Fuel Composition Sensor Circuit Range/Performance | Lỗi dải/hiệu suất mạch cảm biến thành phần nhiên liệu |
| P0178 | Fuel Composition Sensor Circuit Low Input | Tín hiệu mạch cảm biến thành phần nhiên liệu thấp |
| P0179 | Fuel Composition Sensor Circuit High Input | Tín hiệu mạch cảm biến thành phần nhiên liệu cao |
| P0180 | Fuel Temperature Sensor A Circuit Malfunction | Lỗi mạch cảm biến nhiệt độ nhiên liệu A |
| P0181 | Fuel Temperature Sensor A Circuit Performance | Lỗi hiệu suất mạch cảm biến nhiệt độ nhiên liệu A |
| P0182 | Fuel Temperature Sensor A Circuit low Input | Tín hiệu mạch cảm biến nhiệt độ nhiên liệu A thấp |
| P0183 | Fuel Temperature Sensor A Circuit Intermittent | Mạch cảm biến nhiệt độ nhiên liệu A chập chờn |
| P0184 | Fuel Temperature Sensor A Circuit Intermittent | Mạch cảm biến nhiệt độ nhiên liệu A chập chờn |
| P0185 | Fuel Temperature Sensor B Circuit Malfunction | Lỗi mạch cảm biến nhiệt độ nhiên liệu B |
| P0186 | Fuel Temperature Sensor B Circuit Range/Performance | Lỗi dải/hiệu suất mạch cảm biến nhiệt độ nhiên liệu B |
| P0187 | Fuel Temperature Sensor B Circuit Low Input | Tín hiệu mạch cảm biến nhiệt độ nhiên liệu B thấp |
| P0188 | Fuel Temperature Sensor B Circuit High Input | Tín hiệu mạch cảm biến nhiệt độ nhiên liệu B cao |
| P0189 | Fuel Temperature Sensor B Circuit Intermittent | Mạch cảm biến nhiệt độ nhiên liệu B chập chờn |
| P0190 | Fuel Rail Pressure Sensor Circuit Malfunction | Lỗi mạch cảm biến áp suất ống phân phối nhiên liệu |
| P0191 | Fuel Rail Pressure Sensor Circuit Range/Performance | Lỗi dải/hiệu suất mạch cảm biến áp suất ống phân phối |
| P0192 | Fuel Rail Pressure Sensor Circuit Low Input | Tín hiệu mạch cảm biến áp suất ống phân phối thấp |
| P0193 | Fuel Rail Pressure Sensor Circuit High Input | Tín hiệu mạch cảm biến áp suất ống phân phối cao |
| P0194 | Fuel Rail Pressure Sensor Circuit Intermittent | Mạch cảm biến áp suất ống phân phối chập chờn |
| P0195 | Engine Oil Temperature Sensor Malfunction | Lỗi cảm biến nhiệt độ dầu động cơ |
| P0196 | Engine Oil Temperature Sensor Range/Performance | Lỗi dải/hiệu suất cảm biến nhiệt độ dầu động cơ |
| P0197 | Engine Oil Temperature Sensor Low | Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ báo thấp |
| P0198 | Engine Oil Temperature Sensor High | Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ báo cao |
| P0199 | Engine Oil Temperature Sensor Intermittent | Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ báo chập chờn |
3. Nhóm mã lỗi P0200 - P0299 (Hệ thống kim phun và tăng áp)
| Mã lỗi | Mô tả tiếng Anh (English) | Giải nghĩa tiếng Việt |
| P0200 | Injector Circuit Malfunction | Lỗi mạch kim phun nhiên liệu |
| P0201 - P0212 | Injector Circuit Malfunction - Cylinder 1 to 12 | Lỗi mạch kim phun nhiên liệu - Xi lanh số 1 đến 12 |
| P0213 | Cold Start Injector 1 Malfunction | Lỗi kim phun khởi động lạnh số 1 |
| P0214 | Cold Start Injector 2 Malfunction | Lỗi kim phun khởi động lạnh số 2 |
| P0215 | Engine Shutoff Solenoid Malfunction | Lỗi van điện từ ngắt động cơ |
| P0216 | Injection Timing Control Circuit Malfunction | Lỗi mạch điều khiển thời điểm phun nhiên liệu |
| P0217 | Engine Overtemp Condition | Tình trạng động cơ quá nhiệt |
| P0218 | Transmission Over Temperature Condition | Tình trạng hộp số quá nhiệt |
| P0219 | Engine Over Speed Condition | Tình trạng động cơ vượt quá tốc độ vòng tua |
| P0220 - P0229 | Throttle/Pedal Position Sensor/Switch B & C | Lỗi mạch, hiệu suất, điện áp thấp/cao của cảm biến vị trí bướm ga B và C |
| P0230 | Fuel Pump Primary Circuit Malfunction | Lỗi mạch sơ cấp bơm nhiên liệu |
| P0231 | Fuel Pump Secondary Circuit Low | Điện áp mạch thứ cấp bơm nhiên liệu thấp |
| P0232 | Fuel Pump Secondary Circuit Intermittent | Mạch thứ cấp bơm nhiên liệu chập chờn |
| P0233 | Fuel Pump Secondary Circuit Intermittent | Mạch thứ cấp bơm nhiên liệu chập chờn |
| P0234 | Engine Overboost Condition | Tình trạng động cơ tăng áp vượt mức (Overboost) |
| P0235 - P0242 | Turbocharger Boost Sensor A & B | Các lỗi liên quan đến mạch, điện áp của cảm biến áp suất tăng áp A và B |
| P0243 - P0250 | Turbocharger Wastegate Solenoid A & B | Các lỗi liên quan đến van điện từ điều khiển xả khí thải (Wastegate) tăng áp A và B |
| P0251 - P0260 | Injection Pump Fuel Metering Control A & B | Lỗi điều khiển định lượng nhiên liệu bơm cao áp A và B (Cam/Rotor/Kim phun) |
| P0261 - P0296 | Cylinder 1 to 12 Injector Circuit (Low/High/Balance Fault) | Lỗi mạch kim phun thấp/cao hoặc lỗi đóng góp/cân bằng công suất từ Xi lanh số 1 đến 12 |
| P0297 | Vehicle Overspeed Condition | Tình trạng xe vượt quá tốc độ |
| P0298 | Engine Oil Over Temperature | Nhiệt độ dầu động cơ quá cao |
| P0299 | Turbo / Super Charger Underboost | Áp suất hệ thống tăng áp dưới mức tiêu chuẩn (Underboost) |
Tại Phụ tùng Mitsubishi An Việt, chúng tôi Chuyên Cung cấp Phụ tùng Chính hãng cho tất cả các dòng xe Mitsubishi, từ Destinator, Xforce, Xpander, Outlander, Triton, Attrage, Mirage, Jolie, Zinger cho đến Pajero Sport,… Với gần 20 năm kinh nghiệm trong ngành phụ tùng ô tô, An Việt cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, đúng chủng loại, đúng giá trị, cùng dịch vụ tư vấn tận tâm, hỗ trợ khách hàng hết mình.
👉 Liên hệ Phụ tùng Mitsubishi An Việt tại đây để được tư vấn và báo giá nhanh chóng!

.png)
.png)
.png)
.png)